Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

BỘ ĐỀ THI A 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 15h:23' 06-12-2011
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
00
.PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH                     ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG                             Môn Tiếng Anh - Lớp 6
A. LÝ THUYẾT (Unit 1 → Unit 8 )
I. Từ vựng
1/ Các danh từ:
- chỉ vật (pen , well, flower…) - chỉ người (mother, father, girl …)
- chỉ nơi chốn (factory, school, hospital …) - chỉ nghề (student, teacher …)
- tên các môn học (literature, history...) - phương tiện giao thông (bus, train, plane …)
2/ Các cụm động từ chỉ sinh hoạt hằng ngày, học tập, vui chơi, giải trí (eg: get up, have breakfast, go
to school, do homework, listen to music, play games, watch TV,…)
3/ Số đếm (1-900). Phân biệt sử dụng số đếm và số thứ tự (one/first, two/second, three/third...)
4/ Các cụm giới từ: - chỉ nơi chốn (in front of, to the left of, opposite, next to…)
- chỉ thời gian (on Monday / at 7.00 / in the morning)
5/ Các tính từ (small, big, beautiful, noisy, quiet)
6/ Các biển báo giao thông
II. Ngữ pháp
1/ Đại từ nhân xưng chủ ngữ (I, you, he, she, they...), đại từ sở hữu (my, your, his, her, their...)
2/ Danh từ số ít / nhiều (a chair → chairs, a tree → trees, a flower → flowers)
3/ Thì hiện tại đơn: ( To be (am / is / are)
( Động từ thường (play/plays, go/goes, do/does, wash/washes,…)
4/ Câu hỏi về số lượng với “How many”
5/ Cấu trúc với: There is... / There are ...
6/ Các loại câu hỏi:
( Yes/ No question Are you a student? → Yes, I am. / No, I’m not.
Is Ba’s father a teacher? → Yes, he is. / No, he isn’t.
Is Thu’s school big? → Yes, it is. / No, it isn’t.
Are Nga and Lan twelve? → Yes, they are. / No, they aren’t
Do you live in a town? → Yes, I do. / No, I don’t.
Does Lan play soccer? → Yes, he does. / No, he doesn’t.
( Wh-questions: who, what, what time, where, when, how, which (school/grade)
7/ Cách nói, viết giờ: - giờ đúng (7.00 seven o’clock)
- giờ hơn (7.10 seven ten)
- giờ hơn 15’ (7.15 seven fifteen = a quarter past seven)
- giờ kém 15’ (6.45 six forty-five = a quarter to seven)
- giờ rưỡi (7.30 seven thirty = half past seven)
8/ Thì hiện tại tiếp diễn: What are you doing? → I (do) am doing my homework.
What is he doing? → He (ride) is riding his bike
What are they doing? → They (wait) are waiting for a train.
III. Đọc hiểu Đọc hiểu nội dung bài khóa (đoạn văn ngắn hoặc mẫu đối thoại) để:
1/ Trả lời câu hỏi (chuyển đổi các đại từ và động từ khi cần. Ví dụ: I → He/She; my → his/her)
2/ Đánh dấu câu True (Đúng) / False (Sai) theo nội dung bài khóa
3/ Đọc bài khóa và chọn từ để điền vào chỗ trống
IV. Viết
1/ Sắp xếp lại các từ bị xáo trộn thành câu
2/ Trả lời câu hỏi về bản thân
3/ Viết câu dựa vào từ gợi ý
4/ Viết đoạn văn (5-8 câu)
- Tả ngôi nhà và khu vực xung quanh nhà
- Các hoạt động hằng ngày
- Thông tin về bản thân (tên, tuổi, nơi ở, học lớp, học trường, giờ giấc sinh hoạt, học tập, phương
tiện đi lại, hoạt động vui chơi)
- Viết giới thiệu về gia đình
 
Gửi ý kiến

LỜI CẢM ƠN

CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS PHÙ NINH-THỦY NGUYÊN-HẢI PHÒNG. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!