Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

De HK1 Sinh 7 (2011-2012)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hoàng Thám (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:28' 14-12-2011
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 7
Thời gian: 20 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1:
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 diểm): Lựa chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Động vật khác thực vật ở điểm nào?
A. Tự tổng hợp chất hữu cơ. B. Trao đổi chất với môi trường.
C. Có khả năng di chuyển. D. Lớn lên, sinh sản.
Câu 2: Nhóm nào gồm toàn động vật nguyên sinh?
A. Trùng roi xanh, rận nước. B. Châu chấu, trùng biến hình.
C. Loăng quăng, trùng sốt rét. D. Trùng giày, trùng kiết lị.
Câu 3: Sứa có đặc điểm
A. Đối xứng tỏa tròn, hình dù. B. Đối xứng hai bên, hình trụ.
C. Đối xứng tỏa tròn, một lớp tế bào. D. Đối xứng hai bên, hai lớp tế bào.
Câu 4: Thủy tức có
A. 1 cách di chuyển. B. 2 cách di chuyển.
C. 3 cách di chuyển. D. không di chuyển.
Câu 5: Đảm nhận chức năng tấn công và tự vệ ở thủy tức là
A. tế bào mô bì cơ. B. tế bào mô cơ tiêu hóa.
C. tế bào gai độc. D. tế bào hình sao.
Câu 6: Nhóm động vật nào thuộc giáp xác?
A. Tôm sông, cua nhện. B. Tôm sú, nhện đỏ.
C. Cua đồng, châu chấu. D. mọt ẩm, ve bò.
Câu 7: Nhóm động vật giun tròn kí sinh gây hại cho động vật?
A. Sán lá gan, giua đũa. B. Giun kim, sán lá mác.
C. Giun chỉ, sán dây. D. Giun đũa, giun kim.
Câu 8: Đặc điểm tôm sông khác châu chấu ở điểm
A. cơ thể có vỏ kitin. B. chân phân đốt.
C. có đôi mắt kép. D. hô hấp bằng mang.
Câu 9: Động vật nào thuộc giáp xác?
A. Mọt gỗ. B. Mọt lúa.
C. Mọt ẩm D. Mọt cà phê.
Câu 10: Hô hấp bằng ống khí có ở
A. giun đốt. B. sâu bọ.
C. giáp xác. D. giun tròn.
Câu 11: Đặc điểm phân biệt sâu bọ với chân khớp là
A. có cánh. B. có chân phân đốt.
C. có sự lột xác. D. có vỏ ki tin.
Câu 12: Nhóm nào thuộc lớp sâu bọ?
A. Mọt gỗ, mọt ẩm. B. Ve bò, ghẻ.
C. Bọ ngựa, bướm cải. D. Nhện đỏ, ong.
Câu 13: Nhóm động vật nào truyền bệnh cho người?
A. Muỗi, ong. B. Muỗi, ruồi.
C. Bọ ngựa, bọ chét. D. Ve bò, ve sầu.
Câu 14: Có 2 mảnh vỏ đá vôi che chở, di chuyển chậm, chui rúc trong bùn là
A. ốc sên. B. ốc bươu vàng.
C. tôm sông. D. trai sông.
Câu 15: Tập tính giăng lưới bắt mồi là của
A. bò cạp. B. nhện.
C. ve bò. D. ve sầu.
Câu 16: Có hộp sọ bảo vệ não duy nhất có ở
A. mực. B. trai sông.
C. ốc sên. D. bạch tuộc.
Câu 17: Động vật nào có thể xoang chính thức?
A. Ruột khoang. B. Giun dẹp.
C. Giun tròn. D. Giun đốt.
Câu 18: Nhóm động vật nào thuộc ngành giun đốt?
A. giun đất, giun đũa. B. Giun đỏ, giun kim.
C. giun đỏ, đỉa. D. Giun đất, giun chỉ.
Câu 19: Có số loài nhiều nhất trong giới động vật là
A. lớp sâu bọ. B. lớp giáp xác
 
Gửi ý kiến

LỜI CẢM ƠN

CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS PHÙ NINH-THỦY NGUYÊN-HẢI PHÒNG. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!